Bản dịch của từ Non stop trong tiếng Việt

Non stop

Adverb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non stop(Adverb)

nˌɑnstˈɑp
nˌɑnstˈɑp
01

Không dừng lại; liên tục, không nghỉ giữa chừng.

Without stopping or taking a break.

不停,连续

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Non stop(Noun)

nˌɑnstˈɑp
nˌɑnstˈɑp
01

Một khoảng thời gian liên tục không bị gián đoạn; không có sự dừng lại hay ngắt quãng nào trong suốt thời gian đó.

A period of time during which there are no interruptions.

连续的时间段,没有中断。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Non stop(Adjective)

nˌɑnstˈɑp
nˌɑnstˈɑp
01

Không dừng lại hoặc không chậm lại; liên tục, không ngắt quãng.

Not stopping or slowing down; continuous.

不停的,连续的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh