Bản dịch của từ Non-structured theory trong tiếng Việt
Non-structured theory
Noun [U/C]

Non-structured theory(Noun)
nˌɒnstrˈʌktʃəd tˈiəri
nɑnˈstrəktʃɝd ˈθiɝi
Ví dụ
02
Một lý thuyết không tuân theo một khuôn mẫu cố định hoặc đã được xác định
This is a theory that doesn't follow a fixed or established structure.
一种不符合固定或既定结构的理论
Ví dụ
03
Quan điểm triết học đặt sự linh hoạt lên trên sự cứng nhắc trong tổ chức.
A philosophical viewpoint favors flexibility over rigid organization.
一种哲学观点强调灵活性优先于僵硬的组织结构。
Ví dụ
