Bản dịch của từ Nonbiological trong tiếng Việt

Nonbiological

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonbiological(Adjective)

nˌɒnbaɪəlˈɒdʒɪkəl
ˌnɑːn.baɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl
01

Không có nguồn gốc từ quá trình sinh học; nhân tạo hoặc có nguồn gốc hóa học.

Not produced by biological processes; synthetic or chemical in origin.

Ví dụ
02

Không liên quan đến sinh học hoặc các sinh vật sống.

Not biological; not relating to biology or living organisms.

Ví dụ
03

Trong bối cảnh kỹ thuật (mẫu, vật liệu, xử lý): không xuất phát từ vật liệu sinh học.

In technical contexts (e.g., samples, materials, treatments): not originating from biological material.

Ví dụ
04

Không phải cha/mẹ ruột; chỉ người nuôi dưỡng hoặc quan hệ nhưng không có quan hệ huyết thống.

Not related by blood; used of a parent or relation who is not the biological (blood) parent.

Ví dụ