Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonchalantly trong tiếng Việt

nonchalantly

Adverb

nonchalantly (Adverb)

/nˈɑnʃəlˈɑntli/
/nɑnʃəlˈɑntli/
AI

Nghĩa 01

một cách thản nhiên, không lo lắng hay tỏ ra bận tâm; biểu hiện bình tĩnh, hờ hững như mọi chuyện không quan trọng.

in an unconcerned manner without showing any great interest or worry.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện một cách thờ ơ về kế hoạch cho bữa tiệc tuần tới.She nonchalantly discussed her plans for the party next week.
Anh ấy không thờ ơ bỏ qua các vấn đề trong cộng đồng của chúng tôi.He did not nonchalantly ignore the issues in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh