Bản dịch của từ Noncommercial advertising trong tiếng Việt
Noncommercial advertising
Noun [U/C]

Noncommercial advertising(Noun)
nˈɑnkˈəmɝʃəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
nˈɑnkˈəmɝʃəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
Ví dụ
02
Thông điệp quảng cáo nhấn mạnh vào các vấn đề xã hội thay vì các sản phẩm hoặc dịch vụ thương mại.
The promotional message focuses on social issues rather than commercial products or services.
强调社会公益而非商业产品或服务的宣传信息
Ví dụ
