Bản dịch của từ Noncommercial advertising trong tiếng Việt

Noncommercial advertising

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noncommercial advertising(Noun)

nˈɑnkˈəmɝʃəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
nˈɑnkˈəmɝʃəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
01

Quảng cáo không nhằm mục đích tạo ra lợi nhuận hoặc lợi ích thương mại.

Advertising that is not intended to generate profit or commercial benefit.

Ví dụ
02

Thông điệp quảng bá tập trung vào các vấn đề xã hội thay vì sản phẩm hoặc dịch vụ thương mại.

Promotional messaging that focuses on social causes rather than commercial products or services.

Ví dụ