Anh - Việt
noncommercial advertising
Noun
noncommercial advertising (Noun)
/nˈɑnkˈəmɝʃəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
/nˈɑnkˈəmɝʃəl ˈædvɚtˌaɪzɨŋ/
AI
Ví dụ
Quảng cáo phi thương mại thúc đẩy các nguyên nhân xã hội như sức khỏe và giáo dục.Noncommercial advertising promotes social causes like health and education awareness.
Nhiều người không ủng hộ quảng cáo phi thương mại cho các chiến dịch chính trị.Many people do not support noncommercial advertising for political campaigns.
Nghĩa 02 · Thông điệp quảng bá tập trung vào các vấn đề xã hội thay vì sản phẩm hoặc dịch vụ thương mại.
Thông điệp quảng bá tập trung vào các vấn đề xã hội thay vì sản phẩm hoặc dịch vụ thương mại.
Promotional messaging that focuses on social causes rather than commercial products or services.
Ví dụ
Quảng cáo phi thương mại thúc đẩy các nguyên nhân xã hội như bảo vệ môi trường và giáo dục.Noncommercial advertising promotes social causes like environmental protection and education.
Quảng cáo phi thương mại không tập trung vào việc bán sản phẩm hoặc dịch vụ.Noncommercial advertising does not focus on selling products or services.