Anh - Việt

Bản dịch của từ Nonmagnetic trong tiếng Việt

nonmagnetic

Adjective

nonmagnetic (Adjective)

/nˌɒnmɐɡnˈɛtɪk/
/ˌnɑnmæɡˈnɛtɪk/
AI

Nghĩa 01 · Không thể hiện sự thu hút

Không thể hiện sự thu hút

Not exhibiting magnetism

Ví dụ
Trong môn xã hội học, các vật liệu không từ tính không hút sắt hoặc thép.Nonmagnetic materials do not attract iron or steel objects in social studies.
Không phải tất cả kim loại trong các sự kiện xã hội đều không từ tính; một số bị nam châm hút.Not all metals in social events are nonmagnetic; some are attracted by magnets.

Nghĩa 02 · Không thể bị hút bởi nam châm

Không thể bị hút bởi nam châm

Not capable of being attracted by a magnet

Ví dụ
Hầu hết các vật bằng nhựa đều không có tính từ tính và không dính vào nam châm.Most plastic items are nonmagnetic and do not stick to magnets.
Gỗ không có tính từ tính nên không thể bị nam châm hút.Wood is nonmagnetic, so it cannot be pulled by a magnet.

Nghĩa 03 · Thiếu tính từ tính

Thiếu tính từ tính

Lacking magnetic properties

Ví dụ
Ốp điện thoại không từ tính này không hút các vật kim loại.This nonmagnetic phone case does not attract metal objects.
Vật liệu không từ tính không ảnh hưởng đến la bàn trong chuyến đi bộ đường dài.Nonmagnetic materials do not affect the compass in hiking trips.