Bản dịch của từ Nonpublic placement trong tiếng Việt
Nonpublic placement
Noun [U/C]

Nonpublic placement (Noun)
nɑnpˈʌblɨk plˈeɪsmənt
nɑnpˈʌblɨk plˈeɪsmənt
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Việc sắp xếp một học sinh hoặc cá nhân trong một môi trường không được công khai hoặc là riêng tư, thường được sử dụng trong bối cảnh giáo dục hoặc phục hồi.
Placement of a student or individual in a setting that is not disclosed or is private, often used in the context of education or rehabilitation.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Nonpublic placement
Không có idiom phù hợp