Anh - Việt
noon
Noun
noon (Noun)
/nˈuːn/
/ˈnun/
AI
Ví dụ
Chúng tôi thường ăn trưa vào giữa trưa sau giờ làm ở New York.We usually eat lunch at noon after work in New York.
Cô ấy không thích các cuộc họp được lên lịch vào giữa trưa thứ Sáu.She does not like meetings scheduled at noon on Fridays.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chúng tôi thường ăn trưa vào buổi trưa ở căng tin công ty.We usually eat lunch at noon in the office cafeteria.
Anh ấy không về nhà vào buổi trưa hôm qua vì kẹt xe.He did not arrive home by noon yesterday due to traffic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của noon (Noun)
ADJECTIVE + noonPHRASESPREPOSITION
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
12 giờ trưa 12 noon | Bài thi nói IELTS thường bắt đầu lúc 12 giờ trưa tại trung tâm nghiên cứu xã hội. The IELTS speaking test usually starts at 12 noon in the social studies center. |
giữa trưa high noon | Ngày thi giống như high noon vì mọi người đều cảm thấy lo lắng trong lớp học xã hội. The exam day was like high noon because everyone felt nervous in the social studies class. |