Anh - Việt

Bản dịch của từ Noon trong tiếng Việt

noon

Noun

noon (Noun)

/nˈuːn/
/ˈnun/
AI

Nghĩa 01

Giữa ban ngày, 12 giờ trưa.

The middle of the day 12 oclock in the daytime

Ví dụ
Chúng tôi thường ăn trưa vào giữa trưa sau giờ làm ở New York.We usually eat lunch at noon after work in New York.
Cô ấy không thích các cuộc họp được lên lịch vào giữa trưa thứ Sáu.She does not like meetings scheduled at noon on Fridays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thời điểm khi mặt trời đứng ở điểm cao nhất trên bầu trời.

A time when the sun is at its highest point in the sky

Ví dụ
Chúng tôi thường ăn trưa vào buổi trưa ở căng tin công ty.We usually eat lunch at noon in the office cafeteria.
Anh ấy không về nhà vào buổi trưa hôm qua vì kẹt xe.He did not arrive home by noon yesterday due to traffic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của noon (Noun)

ADJECTIVE + noonPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của noon
Collocation
Ví dụ

12 giờ trưa

12 noon

Bài thi nói IELTS thường bắt đầu lúc 12 giờ trưa tại trung tâm nghiên cứu xã hội.

The IELTS speaking test usually starts at 12 noon in the social studies center.

giữa trưa

high noon

Ngày thi giống như high noon vì mọi người đều cảm thấy lo lắng trong lớp học xã hội.

The exam day was like high noon because everyone felt nervous in the social studies class.

Video ngữ cảnh