Bản dịch của từ Noon trong tiếng Việt

Noon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noon(Noun)

nˈuːn
ˈnun
01

Giữa trưa, đúng 12 giờ trưa trong ngày.

In the middle of the day, at noon.

正午十二点,已经到白天的中间时刻了。

Ví dụ
02

Khoảng thời gian từ trưa đến đầu chiều

From noon until early evening

从中午到傍晚的时间段

Ví dụ
03

Thời điểm mặt trời lên cao nhất trên bầu trời

This is the moment when the sun is at its highest point in the sky.

太阳直冲天空中的最高点的时刻

Ví dụ