Anh - Việt

Bản dịch của từ Northeast trong tiếng Việt

northeast

AdverbAdjective

northeast (Adverb)

/nɔɹɵˈist/
/nɑɹɵˈist/
AI

Nghĩa 01

về phía đông bắc; theo hướng đông bắc (di chuyển hoặc nằm ở hướng đông bắc)

in or towards the northeast direction.

Ví dụ
Cô ấy đã di chuyển về phía đông bắc để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn sau khi tốt nghiệp.She moved northeast to find better job opportunities after graduation.
Họ đã không đi du lịch về phía đông bắc trong kỳ nghỉ hè năm ngoái.They did not travel northeast during their summer vacation last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

northeast (Adjective)

/nɔɹɵˈist/
/nɑɹɵˈist/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Hướng về phía đông bắc; nằm hoặc di chuyển theo hướng đông bắc.

facing lying or moving towards the northeast.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng nằm ở phía đông bắc của thành phố.The community center is located in the northeast part of the city.
Khu vực đông bắc không có nhiều dịch vụ xã hội có sẵn.The northeast region does not have many social services available.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh