Bản dịch của từ Northeast trong tiếng Việt
Northeast
Noun [U/C]

Northeast(Noun)
nˈɔːθiːst
ˈnɔrθist
01
Ví dụ
02
Vùng phía đông bắc của một quốc gia hoặc khu vực, đặc biệt là Hoa Kỳ
Most of the northeastern part of a country or region, especially in the United States.
美国或某个国家北部地区的绝大部分地区。
Ví dụ
