Bản dịch của từ Northwest trong tiếng Việt

Northwest

NounAdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Northwest (Noun)

nɔɹɵwˈɛst
nɑɹɵwˈɛst
01

Hướng nằm giữa tây và bắc trên la bàn, cụ thể là hướng có góc phương vị 315°.

The intercardinal compass point halfway between west and north specifically at a bearing of 315°.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Northwest (Adjective)

nɔɹɵwˈɛst
nɑɹɵwˈɛst
01

Chỉ vị trí hoặc phương hướng về phía tây bắc; nằm hoặc hướng về phía tây bắc.

Situated toward or in the direction of the northwest northwestward northwesterly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đến từ hướng tây bắc; theo hướng tây bắc (ví dụ: gió tây bắc, vị trí nằm về phía tây bắc).

Coming from the northwest northwesterly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(thuộc) hướng tây bắc; có liên quan đến khu vực tây bắc hoặc nằm ở phía tây bắc.

Of in or pertaining to the northwest northwestern.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Northwest (Adverb)

nɔɹɵwˈɛst
nɑɹɵwˈɛst
01

Hướng về phía tây bắc; đi hoặc nằm theo phương tây bắc.

Towards or in the direction of the northwest northwestwards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh