Bản dịch của từ Northwest trong tiếng Việt
Northwest

Northwest (Noun)
Hướng nằm giữa tây và bắc trên la bàn, cụ thể là hướng có góc phương vị 315°.
The intercardinal compass point halfway between west and north specifically at a bearing of 315°.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Northwest (Adjective)
Chỉ vị trí hoặc phương hướng về phía tây bắc; nằm hoặc hướng về phía tây bắc.
Situated toward or in the direction of the northwest northwestward northwesterly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đến từ hướng tây bắc; theo hướng tây bắc (ví dụ: gió tây bắc, vị trí nằm về phía tây bắc).
Coming from the northwest northwesterly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(thuộc) hướng tây bắc; có liên quan đến khu vực tây bắc hoặc nằm ở phía tây bắc.
Of in or pertaining to the northwest northwestern.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Northwest (Adverb)
Hướng về phía tây bắc; đi hoặc nằm theo phương tây bắc.
Towards or in the direction of the northwest northwestwards.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "northwest" là một danh từ và trạng từ, chỉ hướng nằm giữa bắc và tây, tương ứng với 315 độ trên la bàn. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả ngữ cảnh địa lý và hàng không. Ở Anh và Mỹ, "northwest" không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng, tuy nhiên, trong một số bối cảnh, người Anh có thể nhấn mạnh "north-west" là một thuật ngữ địa lý.
Từ "northwest" là một danh từ và trạng từ, chỉ hướng nằm giữa bắc và tây, tương ứng với 315 độ trên la bàn. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả ngữ cảnh địa lý và hàng không. Ở Anh và Mỹ, "northwest" không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách sử dụng, tuy nhiên, trong một số bối cảnh, người Anh có thể nhấn mạnh "north-west" là một thuật ngữ địa lý.
