Bản dịch của từ Northwest trong tiếng Việt

Northwest

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Northwest(Noun)

nˈɔːθwəst
ˈnɔrθˌwɛst
01

Hướng hoặc khu vực nằm về phía bên trái của Bắc và bên phải của Tây, tương ứng với hướng la bàn 315 độ.

This direction or area is located to the left of the North and to the right of the West, corresponding to a compass bearing of 315 degrees.

这个方向是在正北偏西一点到正西偏北之间的区域,大致对应方位角为315度。

Ví dụ
02

Một hướng chỉ về hướng tây bắc 45 độ so với hướng bắc chính xác

A compass point is exactly 45 degrees west of true north.

一个指南针的指向正好偏西45度,与正北方向一致。

Ví dụ
03

Một khu vực ở phía tây bắc của một quốc gia

A region in the northwest part of a country

一个位于国家西北部的地区

Ví dụ

Họ từ