Bản dịch của từ Not live up to potential trong tiếng Việt

Not live up to potential

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not live up to potential(Phrase)

nˈɒt lˈaɪv ˈʌp tˈuː pəʊtˈɛnʃəl
ˈnɑt ˈɫaɪv ˈəp ˈtoʊ pəˈtɛnʃəɫ
01

Thực hiện ở mức thấp hơn so với khả năng hoặc mong đợi của bản thân.

Performing below expectations or desires based on a person's abilities.

表现得不及预期或理想水平,低于个人能力所能达到的程度

Ví dụ
02

Thất bại trong việc đạt được những gì mình hoàn toàn có thể làm được

Not reaching my full potential

没有达到自己本该达到的目标

Ví dụ