Anh - Việt
nothing-ventured-nothing-gained
Idiom
nothing-ventured-nothing-gained (Idiom)
/nˌəʊθɪŋvˈɛntʃədnˌɒθɪŋɡeɪnd/
/ˌnəθɪŋˈvɛntʃɝdnəθɪŋɡeɪnd/
AI
Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2019, Maya nói: “Không mạo hiểm, không đạt được gì.”At the 2019 youth forum, Maya said, “Nothing ventured, nothing gained.”
Trong công tác xã hội, không dám mạo hiểm thì chẳng đạt được gì.In social work, no risk means nothing ventured, nothing gained.