Anh - Việt

Bản dịch của từ Nothing-ventured-nothing-gained trong tiếng Việt

nothing-ventured-nothing-gained

Idiom

nothing-ventured-nothing-gained (Idiom)

/nˌəʊθɪŋvˈɛntʃədnˌɒθɪŋɡeɪnd/
/ˌnəθɪŋˈvɛntʃɝdnəθɪŋɡeɪnd/
AI

Nghĩa 01

Muốn đạt được điều có giá trị thì phải sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử làm điều chưa chắc thành công.

You cannot achieve something valuable unless you are willing to take a risk

Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2019, Maya nói: “Không mạo hiểm, không đạt được gì.”At the 2019 youth forum, Maya said, “Nothing ventured, nothing gained.”
Trong công tác xã hội, không dám mạo hiểm thì chẳng đạt được gì.In social work, no risk means nothing ventured, nothing gained.