Bản dịch của từ Novocaine trong tiếng Việt

Novocaine

Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Novocaine(Noun Uncountable)

nˈoʊvəkeɪn
nˈoʊvəkeɪn
01

Một chất gây tê cục bộ dùng để làm mất cảm giác tại chỗ (thường dùng khi nha sĩ hoặc bác sĩ thực hiện tiểu phẫu nhỏ), giúp bệnh nhân không cảm thấy đau trong vùng được tiêm.

A local anesthetic.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh