Bản dịch của từ Nucleobase trong tiếng Việt
Nucleobase
Noun [U/C]

Nucleobase(Noun)
njˈuːklɪˌəʊbeɪs
ˈnukɫioʊˌbeɪs
Ví dụ
02
Một thành phần của nucleotide đóng vai trò quan trọng trong việc lưu trữ và truyền tải thông tin di truyền.
A component of a nucleotide plays a crucial role in storing and transmitting genetic information.
核苷酸的一个组成部分,在遗传信息的存储与传递中发挥着关键作用
Ví dụ
03
Một phân tử sinh học chứa nitơ, đóng vai trò như đơn vị cơ bản của các nucleotide
A biological molecule containing nitrogen functions as a key component of a nucleotide.
一种含氮的生物大分子,是核苷酸的组成基础
Ví dụ
