Bản dịch của từ Nucleoside trong tiếng Việt
Nucleoside
Noun [U/C]

Nucleoside(Noun)
njˈuːklɪˌəʊsaɪd
ˈnukɫiəˌsaɪd
01
Chúng được sử dụng trong sinh hóa để chỉ các đơn vị cấu trúc cơ bản của axit nucleic.
They are used in biochemistry to refer to the fundamental structural units of nucleic acids.
它们在生物化学中用来指核酸的基本结构单元。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Bất kỳ hợp chất nào thuộc nhóm gồm một nhóm chứa nucleobase và một phân tử đường
Any compound that belongs to the group consisting of a nucleobase and a sugar.
任何包含核碱基和糖的化合物都属于该类。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
