Bản dịch của từ Nude trong tiếng Việt

Nude

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nude(Adjective)

nˈud
nˈud
01

Biểu thị hoặc liên quan đến quần áo hoặc đồ trang điểm có màu giống với màu da của người mặc.

Denoting or relating to clothing or makeup that is of a colour resembling that of the wearers skin.

Ví dụ
02

Không mặc quần áo; khỏa thân.

Wearing no clothes naked.

Ví dụ

Dạng tính từ của Nude (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Nude

Khoả thân

More nude

Khoả thân nhiều hơn

Most nude

Hầu hết các bộ đồ khoả thân

Nude(Noun)

nˈud
nˈud
01

Một hình người khỏa thân, thường là chủ đề của một bức tranh, tác phẩm điêu khắc hoặc bức ảnh.

A naked human figure typically as the subject of a painting sculpture or photograph.

Ví dụ
02

Màu sắc của quần áo hoặc đồ trang điểm giống với màu da của người mặc.

A colour of clothing or makeup resembling that of the wearers skin.

Ví dụ

Dạng danh từ của Nude (Noun)

SingularPlural

Nude

Nudes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ