Anh - Việt

Bản dịch của từ Numbers trong tiếng Việt

numbers

Noun

numbers (Noun)

/nˈʌmbəɹz/
/nˈʌmbɚz/
AI

Nghĩa 01

Từ 'numbers' là dạng số nhiều của 'number', nghĩa là nhiều con số hoặc nhiều số liệu (nhiều chữ số, nhiều số lượng). Dùng khi nói về nhiều đơn vị số hoặc nhiều giá trị bằng số.

plural of number.

Ví dụ
Nhiều số liệu cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội ở thanh thiếu niên.Many numbers show the increase in social media usage among teenagers.
Không phải tất cả số liệu đều phản ánh tác động thực sự của các chương trình xã hội.Not all numbers reflect the true impact of social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của numbers (Noun)

SingularPlural

number

numbers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh