Anh - Việt

Bản dịch của từ Numismatist trong tiếng Việt

numismatist

Noun

numismatist (Noun)

/numˈɪzmətɪst/
/numˈɪzmətɪst/
AI

Nghĩa 01 · Một người nghiên cứu và/hoặc sưu tầm tiền xu và/hoặc tiền tệ.

Một người nghiên cứu và/hoặc sưu tầm tiền xu và/hoặc tiền tệ.

One who studies andor collects coins andor currencies.

Ví dụ
John là một nhà sưu tầm tiền xu, thu thập tiền xu hiếm từ khắp nơi.John is a numismatist who collects rare coins from around the world.
Nhiều nhà sưu tầm tiền xu không tập trung vào việc sưu tầm tiền tệ hiện đại.Many numismatists do not focus on modern currency collections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh