Bản dịch của từ Nunc pro tunc trong tiếng Việt
Nunc pro tunc
Noun

Nunc pro tunc (Noun)
nˈʌn pɹˈoʊ tˈʌn
nˈʌn pɹˈoʊ tˈʌn
01
Một thuật ngữ pháp lý chỉ các hành động có hiệu lực hồi tố.
A legal term denoting actions that have retroactive effect.
Ví dụ
Ví dụ
