Anh - Việt

Bản dịch của từ Nutate trong tiếng Việt

nutate

Verb

nutate (Verb)

/nˈutˌeɪt/
/nˈutˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc dao động nhẹ theo vòng tròn nhỏ hoặc lắc lư; thường chỉ sự lắc hay rung nhỏ của một bộ phận (ví dụ trục quay, đầu, hoặc cành cây) khi chịu tác động hoặc trong chuyển động quay.

To undergo or exhibit nutation.

Ví dụ
Cây cây hướng về ánh sáng mặt trời để phát triển tối ưu.The plant nutates towards the sunlight for optimal growth.
Trong buổi biểu diễn nhảy, các vũ công nhún nhảy một cách duyên dáng theo nhạc.During the dance performance, the dancers nutate gracefully to the music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh