Bản dịch của từ Nutrient trong tiếng Việt

Nutrient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nutrient (Noun)

nˈutɹin̩t
nˈutɹin̩t
01

Là chất cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết để duy trì sự sống và tăng trưởng.

A substance that provides nourishment essential for the maintenance of life and for growth.

Ví dụ

Fresh fruits are rich in essential nutrients for our bodies.

Trái cây tươi rất giàu chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể chúng ta.

The school cafeteria serves meals with balanced nutrients for students.

Nhà ăn của trường phục vụ các bữa ăn với chất dinh dưỡng cân bằng cho học sinh.

People in low-income neighborhoods often lack access to nutritious foods.

Người dân ở các khu dân cư có thu nhập thấp thường không được tiếp cận với thực phẩm giàu dinh dưỡng.

Dạng danh từ của Nutrient (Noun)

SingularPlural

Nutrient

Nutrients

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nutrient cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

2.0/8Thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 13/01/2024
[...] Each species is a vital cog in the ecological machine, contributing to essential processes such as pollination and cycling [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 13/01/2024
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
[...] For example, some kinds of rich berries that can only be grown in Asia can now be enjoyed by people all over the world [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Animal ngày thi 05/01/2019
[...] In particular, mushrooms and tofu contain high levels of protein, a kind of presumably only found in meat, and can therefore be used as a substitute [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Animal ngày thi 05/01/2019
Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng chủ đề chủ đề Sugar-based drinks
[...] That is why sedentary lifestyles and convenient but poor meals which include sugar-based drinks like Coca-Cola or Pepsi are being favoured by many people [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và từ vựng chủ đề chủ đề Sugar-based drinks

Idiom with Nutrient

Không có idiom phù hợp