Anh - Việt
nutrient
Noun
nutrient (Noun)
/nˈutɹin̩t/
/nˈutɹin̩t/
AI
Nghĩa 01 · Chất dinh dưỡng: một chất cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho sự sống, giúp cơ thể duy trì chức năng và phát triển (ví dụ: vitamin, protein, chất béo, carbohydrate, khoáng chất).
Chất dinh dưỡng: một chất cung cấp dinh dưỡng cần thiết cho sự sống, giúp cơ thể duy trì chức năng và phát triển (ví dụ: vitamin, protein, chất béo, carbohydrate, khoáng chất).
A substance that provides nourishment essential for the maintenance of life and for growth.
Ví dụ
Trái cây tươi rất giàu chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể chúng ta.Fresh fruits are rich in essential nutrients for our bodies.
Nhà ăn của trường phục vụ các bữa ăn với chất dinh dưỡng cân bằng cho học sinh.The school cafeteria serves meals with balanced nutrients for students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của nutrient (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
nutrient | nutrients |