Anh - Việt

Bản dịch của từ Nymph trong tiếng Việt

nymph

Noun

nymph (Noun)

/nɪmf/
/nˈɪmf/
AI

Nghĩa 01

Một sinh vật thần thoại thuộc về thiên nhiên, thường được miêu tả là một thiếu nữ xinh đẹp cư trú ở sông, suối, rừng hoặc các nơi tự nhiên khác (thường gọi là tiên hoặc nữ thần nhỏ của thiên nhiên).

A mythological spirit of nature imagined as a beautiful maiden inhabiting rivers woods or other locations.

Ví dụ
Nàng tiên múa grác trong rừng, quyến rũ những ai thấy cô ấy.The nymph danced gracefully in the forest, enchanting all who saw her.
Huyền thoại thường kể về tiên nữ sinh sống gần những con suối trong veo và thác nước.Legends often speak of nymphs residing near crystal-clear streams and waterfalls.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một dạng chưa trưởng thành của một số loài côn trùng, khi phát triển không thay đổi nhiều về hình dáng so với con trưởng thành (ví dụ: chuồn chuồn, may bay, châu chấu).

An immature form of an insect that does not change greatly as it grows eg a dragonfly mayfly or locust.

Ví dụ
Các nai phục đang học cùng nhau cho kỳ thi sinh học của mình.The nymphs were studying together for their biology exam.
Khu vườn đầy nai phục bay quanh những bông hoa.The garden was full of nymphs fluttering around the flowers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một loài bướm chủ yếu có màu nâu, thường xuất hiện trong rừng và khu rừng khe sáng (gồm các khoảng trống có ánh sáng trong rừng).

A mainly brown butterfly that frequents woods and forest glades.

Ví dụ
Naĩ sinh đẹp đặc trong các cây ở công viên.The nymph fluttered gracefully among the trees in the park.
Trong buổi tập trung xã hội, chúng tôi phát hiện một loài naĩ hiếm.During the social gathering, we spotted a rare nymph species.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của nymph (Noun)

SingularPlural

nymph

nymphs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh