obeys
obeys (Noun)
Nghĩa 01 · Sự tuân theo mệnh lệnh, luật lệ hoặc yêu cầu của người khác; hành động chấp nhận và nối bước theo quyền hạn của người khác.
Sự tuân theo mệnh lệnh, luật lệ hoặc yêu cầu của người khác; hành động chấp nhận và nối bước theo quyền hạn của người khác.
compliance with an order law or request submission to anothers authority.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
obeys (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của obeys (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | obey |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | obeyed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | obeyed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | obeys |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | obeying |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "obeys" là dạng động từ của "obey", có nghĩa là tuân theo hoặc chấp hành theo lệnh, quy định hoặc yêu cầu. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /əˈbeɪz/, tương tự trong tiếng Anh Mỹ. Mặc dù không có sự khác biệt lớn về ngữ nghĩa giữa hai dạng, cách sử dụng có thể khác nhau trong văn cảnh. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến quyền lực, phép tắc hoặc kỷ luật.