Anh - Việt

Bản dịch của từ Obeys trong tiếng Việt

obeys

NounVerb

obeys (Noun)

/ˈoʊ.biz/
/ˈoʊ.biz/
AI

Nghĩa 01 · Sự tuân theo mệnh lệnh, luật lệ hoặc yêu cầu của người khác; hành động chấp nhận và nối bước theo quyền hạn của người khác.

Sự tuân theo mệnh lệnh, luật lệ hoặc yêu cầu của người khác; hành động chấp nhận và nối bước theo quyền hạn của người khác.

compliance with an order law or request submission to anothers authority.

Ví dụ
Mọi người tuân theo quy tắc của trung tâm cộng đồng để hòa thuận xã hội.Everyone obeys the rules of the community center for social harmony.
Không phải tất cả công dân đều tuân theo luật pháp trong cuộc biểu tình năm 2021.Not all citizens obeys the laws during the protest in 2021.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

obeys (Verb)

/oʊbˈeɪz/
/oʊbˈeɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm theo mệnh lệnh, chỉ dẫn hoặc yêu cầu của ai đó; phục tùng quyền lực hoặc quy tắc.

Làm theo mệnh lệnh, chỉ dẫn hoặc yêu cầu của ai đó; phục tùng quyền lực hoặc quy tắc.

comply with the command direction or request of a person or a rule submit to the authority of.

Ví dụ
Mọi người tuân thủ luật pháp để duy trì một xã hội hòa bình.Everyone obeys the laws to maintain a peaceful society.
Học sinh không tuân theo giáo viên trong các cuộc thảo luận lớp học.Students do not obey their teachers during class discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obeys (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

obey

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obeyed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obeyed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obeys

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obeying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh