Anh - Việt

Bản dịch của từ Objected trong tiếng Việt

objected

Verb

objected (Verb)

/əbdʒˈɛktəd/
/əbdʒˈɛktəd/
AI

Nghĩa 01

"Objected" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "object" nghĩa là phản đối, không đồng ý với điều gì đó (thường là ý kiến, đề xuất hoặc hành động của người khác).

simple past and past participle of object.

Ví dụ
Nhiều cư dân đã phản đối các quy định mới của công viên hôm thứ Bảy.Many residents objected to the new park rules last Saturday.
Cô ấy không phản đối cuộc họp cộng đồng về vấn đề nhà ở.She did not object to the community meeting about housing issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của objected (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

object

V2

Quá khứ đơn

Past simple

objected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

objected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

objects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

objecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh