Anh - Việt

Bản dịch của từ Obscures trong tiếng Việt

obscures

VerbAdjective

obscures (Verb)

/əbskjˈʊɹz/
/əbskjˈʊɹz/
AI

Nghĩa 01 · làm cho cái gì đó khó nhìn thấy hoặc khó hiểu; che mờ, che khuất, hoặc làm lu mờ ý nghĩa/khả năng nhận biết.

làm cho cái gì đó khó nhìn thấy hoặc khó hiểu; che mờ, che khuất, hoặc làm lu mờ ý nghĩa/khả năng nhận biết.

to make something difficult to see or understand.

Ví dụ
Ngôn ngữ phức tạp làm khó hiểu điểm chính của vấn đề xã hội.The complex language obscures the main point of the social issue.
Tiếng ồn từ đám đông làm che khuất giọng nói của diễn giả trong cuộc tranh luận.The noise from the crowd obscures the speaker's voice during the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obscures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

obscure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obscured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obscured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obscures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obscuring

obscures (Adjective)

/ˈɑb.skjɚz/
/ˈɑb.skjɚz/
AI

Nghĩa 01 · không rõ ràng, mơ hồ, che mờ; khó thấy hoặc khó hiểu vì thiếu tính trong suốt hoặc sự minh bạch

không rõ ràng, mơ hồ, che mờ; khó thấy hoặc khó hiểu vì thiếu tính trong suốt hoặc sự minh bạch

not clear or transparent.

Ví dụ
Sương mù làm mờ tầm nhìn về đường chân trời thành phố trong lễ hội.The fog obscures the view of the city skyline during the festival.
Báo cáo không làm mờ những vấn đề thực sự mà chúng ta phải đối mặt trong xã hội.The report does not obscures the real issues we face in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh