observation bias
Noun
observation bias (Noun)
/ˌɑbzɚvˈeɪʃən bˈaɪəs/
/ˌɑbzɚvˈeɪʃən bˈaɪəs/
AI
Nghĩa 01
Lỗi hệ thống được giới thiệu vào việc lấy mẫu hoặc kiểm tra bằng cách chọn hoặc khuyến khích một kết quả hoặc câu trả lời hơn những kết quả khác.
The systematic error introduced into sampling or testing by selecting or encouraging one outcome or answer over others.
Ví dụ
Sai lệch quan sát ảnh hưởng đến kết quả khảo sát trong các dự án nghiên cứu xã hội như Pew Research.Observation bias affects survey results in social research projects like Pew Research.
Nhiều nhà nghiên cứu bỏ qua sai lệch quan sát khi phân tích dữ liệu hành vi xã hội.Many researchers ignore observation bias when analyzing social behavior data.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Sự biến dạng của bằng chứng và kết luận do cách thức mà các quan sát được thực hiện hoặc diễn giải.
The distortion of evidence and conclusions due to the way in which observations are made or interpreted.
Ví dụ
Thiên kiến quan sát có thể ảnh hưởng đến kết quả khảo sát trong nghiên cứu xã hội.Observation bias can affect survey results in social research studies.
Các nhà nghiên cứu không xem xét thiên kiến quan sát khi phân tích dữ liệu hành vi xã hội.Researchers do not consider observation bias when analyzing social behavior data.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều nhà nghiên cứu gặp phải thiên kiến quan sát trong các nghiên cứu về hành vi xã hội.Many researchers face observation bias in their studies about social behavior.
Họ không nhận ra thiên kiến quan sát của mình trong các thí nghiệm xã hội.They do not recognize their observation bias during social experiments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa