Bản dịch của từ Observatory trong tiếng Việt

Observatory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observatory(Noun)

əbzˈɝvətˌɔɹi
əbzˈɝɹvətˌoʊɹi
01

Một phòng hoặc tòa nhà chứa kính thiên văn hoặc các thiết bị khoa học khác để quan sát và nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên (thường là hiện tượng trên bầu trời như sao, hành tinh, thiên thạch).

A room or building housing an astronomical telescope or other scientific equipment for the study of natural phenomena.

Ví dụ

Dạng danh từ của Observatory (Noun)

SingularPlural

Observatory

Observatories

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ