Bản dịch của từ Obsidian trong tiếng Việt

Obsidian

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obsidian(Noun)

əbsˈɪdin
əbsˈɪdin
01

Một loại đá núi lửa cứng, sẫm màu, giống như thủy tinh được hình thành do sự đông cứng nhanh chóng của dung nham mà không kết tinh.

A hard dark glasslike volcanic rock formed by the rapid solidification of lava without crystallization.

Ví dụ

Dạng danh từ của Obsidian (Noun)

SingularPlural

Obsidian

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ