Bản dịch của từ Obtuse angle trong tiếng Việt

Obtuse angle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obtuse angle(Noun)

ˈɒbtjuːs ˈæŋɡəl
ˈɑbtus ˈæŋɡəɫ
01

Góc lớn hơn 90 độ nhưng nhỏ hơn 180 độ

An angle greater than 90 degrees but less than 180 degrees.

这是一个角度大于90度但小于180度的角。

Ví dụ
02

Thuật ngữ được sử dụng trong hình học để mô tả các góc đặc biệt

A term in geometry used to describe a certain number of angles.

这是几何学中用来描述某些特定角度的术语。

Ví dụ
03

Một loại góc trong đa giác không nhọn

A type of angle in a polygon that is not sharp.

多边形中不是锐角的一种角

Ví dụ