Bản dịch của từ Obtuse-angled trong tiếng Việt

Obtuse-angled

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obtuse-angled(Adjective)

əbtˈus ˈæŋgld
əbtˈus ˈæŋgld
01

Có góc tù (góc lớn hơn 90° nhưng nhỏ hơn 180°). Dùng để mô tả hình có một hoặc nhiều góc là góc tù.

Having an obtuse angle or angles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh