Bản dịch của từ Obvious reason trong tiếng Việt

Obvious reason

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obvious reason(Noun)

ˈɑbviəs ɹˈizən
ˈɑbviəs ɹˈizən
01

Một lý do rõ ràng và hiển nhiên không cần phải suy nghĩ hay giải thích sâu sắc.

A reason that is clear and evident without any need for deep thought or explanation.

Ví dụ
02

Một lý do có thể dễ dàng nhận thấy hoặc được công nhận, thường được mọi người coi là hợp lý.

A justification that can be easily perceived or recognized, often perceived by people as logical.

Ví dụ
03

Một giải thích không cần bằng chứng quan trọng hoặc lý do phức tạp để hiểu.

An explanation that does not require significant evidence or complex reasoning to understand.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh