Bản dịch của từ Occasional resolution trong tiếng Việt
Occasional resolution
Noun [U/C]

Occasional resolution(Noun)
əkˈeɪʒənəl rˌɛzəlˈuːʃən
əˈkeɪʒənəɫ ˌrɛzəˈɫuʃən
01
Một quy trình hoặc hướng dẫn được thực hiện theo định kỳ
A process or guideline is carried out occasionally.
一份不时遵循的操作规程或指导方针
Ví dụ
02
Sự quyết định hoặc chỉ định làm gì đó thỉnh thoảng hoặc trong những trường hợp nhất định
A decision or determination to do something occasionally or in specific situations.
在特定情况下偶尔或部分时间内做某事的决心或决定
Ví dụ
03
Một ví dụ về việc giải quyết vấn đề hoặc đi đến kết luận vào những thời điểm khác nhau.
An example of tackling a problem or reaching a conclusion at different points in time.
这是一种在不同时间点解决问题或得出结论的示例。
Ví dụ
