Bản dịch của từ Occident trong tiếng Việt

Occident

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occident(Noun)

ˈɒksɪdənt
ˈɑksədənt
01

Phần tây của thế giới, đặc biệt là Châu Âu và Châu Mỹ

The western part of the world especially Europe and the Americas

Ví dụ
02

Hướng về phía tây

The direction of the west the west

Ví dụ
03

Các quốc gia phương Tây, đặc biệt là các nước ở châu Âu và Bắc Mỹ

The countries of the West especially those in Europe and North America

Ví dụ

Họ từ