Bản dịch của từ Occident trong tiếng Việt
Occident
Noun [U/C]

Occident(Noun)
ˈɒksɪdənt
ˈɑksədənt
01
Phần tây của thế giới, đặc biệt là Châu Âu và Châu Mỹ
The western part of the world especially Europe and the Americas
Ví dụ
03
Các quốc gia phương Tây, đặc biệt là các nước ở châu Âu và Bắc Mỹ
The countries of the West especially those in Europe and North America
Ví dụ
