Anh - Việt

Bản dịch của từ October trong tiếng Việt

october

Noun

october (Noun)

/ˈɒktəʊbɐ/
/ˈɑktoʊbɝ/
AI

Nghĩa 01

Tháng thứ mười của năm theo lịch Gregory, sau tháng Chín và trước tháng Mười Một.

The tenth month of the year in the Gregorian calendar following September and preceding November

Ví dụ
Tháng Mười tổ chức diễn đàn hòa nhập xã hội thường niên tại Hà Nội, thu hút 500 tình nguyện viên trẻ.October hosts Hanoi’s annual social inclusion forum, attracting 500 young volunteers.
Tháng Mười không làm giảm sự cô đơn nếu cộng đồng không tổ chức hoạt động miễn phí trong khu phố.October does not reduce loneliness unless communities organize free neighborhood events.

Video ngữ cảnh