Anh - Việt
october
Noun
october (Noun)
/ˈɒktəʊbɐ/
/ˈɑktoʊbɝ/
AI
Ví dụ
Tháng Mười tổ chức diễn đàn hòa nhập xã hội thường niên tại Hà Nội, thu hút 500 tình nguyện viên trẻ.October hosts Hanoi’s annual social inclusion forum, attracting 500 young volunteers.
Tháng Mười không làm giảm sự cô đơn nếu cộng đồng không tổ chức hoạt động miễn phí trong khu phố.October does not reduce loneliness unless communities organize free neighborhood events.