Bản dịch của từ Od trong tiếng Việt
Od
Noun [U/C]

Od(Noun)
ˈuːd
ˈud
Ví dụ
02
Một kiểu trình diễn hoặc màn biểu diễn trong một chương trình, thường là một màn thể hiện phi thường hoặc nổi bật.
A type of performance or act in a show often one that is extraordinary or exceptional
Ví dụ
03
Ngoại hình hoặc hiệu ứng hình ảnh do một cái gì đó tạo ra.
The outward appearance or visual effect produced by something
Ví dụ
