Bản dịch của từ Od trong tiếng Việt

Od

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Od(Noun)

ˈuːd
ˈud
01

Một sự kiện, dịp hoặc khoảng thời gian quan trọng.

A significant or important event occasion or period in time

Ví dụ
02

Một kiểu trình diễn hoặc màn biểu diễn trong một chương trình, thường là một màn thể hiện phi thường hoặc nổi bật.

A type of performance or act in a show often one that is extraordinary or exceptional

Ví dụ
03

Ngoại hình hoặc hiệu ứng hình ảnh do một cái gì đó tạo ra.

The outward appearance or visual effect produced by something

Ví dụ

Họ từ