Anh - Việt

Bản dịch của từ Oddments trong tiếng Việt

oddments

Noun

oddments (Noun)

/ˈɑdmənts/
/ˈɑdmənts/
AI

Nghĩa 01

Những mảnh vụn, phần thừa hoặc đồ nhỏ lẻ còn sót lại sau khi đã dùng hoặc cắt. Thường là vật phẩm rời rạc, không đầy đủ và ít giá trị riêng lẻ.

Various scraps or remnants.

Ví dụ
Mọi người quyên góp những đồ thừa để giúp đỡ người nghèo trong cộng đồng.People donate oddments to help the less fortunate in our community.
Họ không cần đồ thừa cho sự kiện từ thiện vào thứ Bảy này.They do not need oddments for the charity event this Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh