Bản dịch của từ Off-campus trong tiếng Việt
Off-campus
Phrase

Off-campus(Phrase)
ˈɒfkæmpəs
ˈɔfˈkæmpəs
01
Mô tả các hoạt động hoặc sự kiện được tổ chức bên ngoài khuôn viên chính
Describing activities or events held outside the main campus
Ví dụ
Ví dụ
03
Không nằm trên hoặc trong khuôn viên của một trường học hay đại học.
Not situated on or within the grounds of a school or university
Ví dụ
