Bản dịch của từ Off-site team trong tiếng Việt
Off-site team
Noun [U/C]

Off-site team(Noun)
ˈɒfsaɪt tˈiːm
ˈɔfˌsaɪt ˈtim
Ví dụ
02
Một nhóm làm việc từ xa thay vì theo kiểu văn phòng truyền thống
A team collaborating remotely instead of working in a traditional office.
一组远程协作的团队,而非传统的办公场所。
Ví dụ
03
Một tổ chức hoặc đơn vị nằm xa trung tâm điều hành chính
An organization or unit located far from the main headquarters.
设在主要运营总部之外的组织或部门
Ví dụ
