Anh - Việt

Bản dịch của từ Offered trong tiếng Việt

offered

Verb

offered (Verb)

/ˈɒfəd/
/ˈɔfɝd/
AI

Nghĩa 01 · Đã đề nghị, biếu hoặc cung cấp một thứ gì đó cho ai để họ có thể nhận hay sử dụng.

Đã đề nghị, biếu hoặc cung cấp một thứ gì đó cho ai để họ có thể nhận hay sử dụng.

Past tense and past participle of “offer” to ask someone if they would like something or to give or provide something

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã bày tỏ sự sẵn lòng làm một việc gì đó.

Đã bày tỏ sự sẵn lòng làm một việc gì đó.

Past tense and past participle of “offer” to say that you are willing to do something

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã đưa ra một khoản tiền để mua thứ gì đó hoặc để trả cho một việc nào đó.

Đã đưa ra một khoản tiền để mua thứ gì đó hoặc để trả cho một việc nào đó.

Past tense and past participle of “offer” to put forward an amount of money in order to buy something or pay for something

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh