Anh - Việt

Bản dịch của từ Offeror trong tiếng Việt

offeror

Noun

offeror (Noun)

/ˈɔfɚɚ/
/ˈɔfɚɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người đưa ra một đề nghị, vật phẩm hoặc điều kiện cho người khác chấp nhận hoặc từ chối.

Người đưa ra một đề nghị, vật phẩm hoặc điều kiện cho người khác chấp nhận hoặc từ chối.

Someone who presents something to another for acceptance or rejection.

Ví dụ
Người đưa ra đề xuất đã đề xuất một dự án cộng đồng tại cuộc họp.The offeror proposed a community project at the town hall meeting.
Người đưa ra đề xuất đã không tham dự sự kiện xã hội vào thứ Bảy tuần trước.The offeror did not attend the social event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người đưa ra một đề nghị hoặc lời chào (người đề nghị). Nói cách khác, là người trao một lời đề nghị cho người khác (ví dụ: trong giao tiếp, thương lượng hoặc hợp đồng).

Người đưa ra một đề nghị hoặc lời chào (người đề nghị). Nói cách khác, là người trao một lời đề nghị cho người khác (ví dụ: trong giao tiếp, thương lượng hoặc hợp đồng).

One who makes an offer to another.

Ví dụ
Người đưa ra đề nghị đã trình bày một đề xuất công việc cho ứng viên tuần trước.The offeror presented a job proposal to the candidate last week.
Người đưa ra đề nghị đã không bao gồm phúc lợi trong đề xuất hợp đồng.The offeror did not include benefits in the contract proposal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh