Anh - Việt

Bản dịch của từ Officiating trong tiếng Việt

officiating

Verb

officiating (Verb)

/əfˈɪʃieɪtɪŋ/
/əfˈɪʃieɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đóng vai trò là quan chức/nhân viên điều hành một sự kiện, đặc biệt là thi đấu thể thao (ví dụ: làm trọng tài, giám sát trận đấu).

act as an official in charge of something especially a sports event.

Ví dụ
Cô ấy sẽ chủ trì trận đấu bóng đá vào thứ Bảy tới.She will be officiating the soccer match next Saturday.
Anh ấy không chủ trì trận đấu bóng rổ vì bệnh tật.He is not officiating the basketball game due to illness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của officiating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

officiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

officiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

officiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

officiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

officiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh