Bản dịch của từ Offshore banking trong tiếng Việt

Offshore banking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offshore banking(Noun)

ˈɔfʃˈɔɹ bˈæŋkɨŋ
ˈɔfʃˈɔɹ bˈæŋkɨŋ
01

Việc gửi tiền vào ngân hàng ở nước ngoài, thường để hưởng lợi từ các khoản ưu đãi về thuế.

Storing money in a bank located outside a person's hometown is often done for tax benefits.

在国外的银行存钱,常常是为了获得税务上的优惠,这种做法被称为海外银行账户。

Ví dụ
02

Dịch vụ tài chính quản lý tài khoản và đầu tư cho khách hàng ở nước ngoài.

Financial services that manage accounts and investments for clients living abroad.

为客户提供跨国账户管理和投资服务的金融业务

Ví dụ
03

Các hoạt động ngân hàng do một ngân hàng nước ngoài thực hiện.

Banking activities are carried out by a bank headquartered in a foreign country.

这是一家总部位于国外的银行所进行的银行业务活動。

Ví dụ