Bản dịch của từ Offshore banking trong tiếng Việt
Offshore banking
Noun [U/C]

Offshore banking(Noun)
ˈɔfʃˈɔɹ bˈæŋkɨŋ
ˈɔfʃˈɔɹ bˈæŋkɨŋ
Ví dụ
02
Dịch vụ tài chính quản lý tài khoản và đầu tư cho khách hàng ở nước ngoài.
Financial services that manage accounts and investments for clients living abroad.
为客户提供跨国账户管理和投资服务的金融业务
Ví dụ
