Bản dịch của từ Òi trong tiếng Việt
Òi

Òi(Verb)
Trẻ em oẹ sữa
(of a baby) to spit up or vomit milk; to burp up milk
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
òi: English translation (informal) “yikes, oops” or (informal) “wow” depending on intonation. Từ là cảm thán, biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi, thương cảm hoặc tiếc nuối; dùng để phản ứng nhanh trước tình huống bất ngờ hoặc sai sót. Nghĩa chính là kêu lên khi bị sốc, thương hại hoặc nhận ra lỗi. Dùng trong giao tiếp thân mật; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.
òi: English translation (informal) “yikes, oops” or (informal) “wow” depending on intonation. Từ là cảm thán, biểu thị ngạc nhiên, sợ hãi, thương cảm hoặc tiếc nuối; dùng để phản ứng nhanh trước tình huống bất ngờ hoặc sai sót. Nghĩa chính là kêu lên khi bị sốc, thương hại hoặc nhận ra lỗi. Dùng trong giao tiếp thân mật; tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc môi trường chuyên nghiệp.
