Bản dịch của từ Oil spill trong tiếng Việt

Oil spill

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oil spill(Noun)

ˈɔɪl spˈɪl
ˈɔɪl spˈɪl
01

Sự thải dầu mỏ dạng lỏng vào môi trường, đặc biệt là vùng biển, do hoạt động của con người.

A release of liquid petroleum into the environment especially marine areas due to human activity.

Ví dụ

Oil spill(Verb)

ˈɔɪl spˈɪl
ˈɔɪl spˈɪl
01

Vô tình để (xăng lỏng) tràn ra khỏi thùng chứa.

Accidentally allow liquid petroleum to run out of a container.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh