Bản dịch của từ Okie trong tiếng Việt

Okie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Okie(Noun)

ˈuːki
ˈoʊki
01

Một thuật ngữ dùng để chỉ một loại tính cách ấm áp, thân thiện, thường gắn liền với người dân ở Oklahoma.

A term used to refer to a type of warmhearted friendly personality associated with people from Oklahoma

Ví dụ
02

Một thuật ngữ không chính thức dùng để mô tả một người đến từ Oklahoma.

An informal term used to describe a person from Oklahoma

Ví dụ
03

Một thuật ngữ lóng có thể chỉ thái độ thoải mái hoặc dễ chịu.

A slang term that can also denote a laidback or easygoing attitude

Ví dụ