Bản dịch của từ Old school trong tiếng Việt

Old school

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old school(Phrase)

oʊld skul
oʊld skul
01

Diễn tả phong cách, suy nghĩ hoặc cách làm việc mang tính truyền thống, bảo thủ, không theo xu hướng hiện đại; giữ lại lối cũ, cổ điển.

Traditional or conservative in style or character.

传统或保守的风格或性格

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh