Bản dịch của từ Olympian trong tiếng Việt

Olympian

AdjectiveNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Olympian (Adjective)

əʊlˈɪmpiən
ˌoʊˈɫɪmpiən
01

Thuộc núi Ô-lim-pơ hoặc các vị thần Hy Lạp cổ đại được cho là sống ở đó.

Connected with Mount Olympus or the ancient Greek gods believed to live there

Ví dụ
02

Thuộc hoặc liên quan đến Thế vận hội Ô-lim-pích.

Connected with the Olympic Games

Ví dụ
03

Rất hùng vĩ, cao quý hoặc uy nghi; đôi khi bình thản nhưng xa cách, không bận tâm.

Very impressive grand or majestic sometimes calmly distant and unconcerned

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Olympian (Noun Countable)

əʊlˈɪmpiən
ˌoʊˈɫɪmpiən
01

Một trong các vị thần của thần thoại Hy Lạp cổ đại sống trên núi Ô-lim-pơ.

One of the gods of ancient Greek mythology who lived on Mount Olympus

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vận động viên thi đấu hoặc đã từng thi đấu tại Thế vận hội Ô-lim-pích.

An athlete who competes or has competed in the Olympic Games

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa