Bản dịch của từ Olympian trong tiếng Việt
Olympian

Olympian(Noun)
Một thành viên của thần thoại Hy Lạp cổ đại, đặc biệt là thần Zeus và các anh em của ông.
A member of the ancient Greek pantheon of gods particularly Zeus and his siblings
Một người xuất sắc xuất chúng trong một lĩnh vực cụ thể
A person who is exceptionally outstanding in a particular field
Một vận động viên tham gia Thế vận hội Olympic
An athlete participating in the Olympic Games
Olympian(Adjective)
Một thành viên của các vị thần trong thần thoại Hy Lạp cổ đại, đặc biệt là thần Zeus và các anh chị em của ngài.
Relating to the ancient Greek gods especially those of Mount Olympus
Một vận động viên tham gia Thế vận hội Olympic
Pertaining to the Olympic Games especially in terms of athletic accomplishment
Một người vượt trội xuất sắc trong một lĩnh vực nhất định.
Exhibiting qualities of greatness or superiority often used to describe someone who excels in a particular field
