Bản dịch của từ Omelette trong tiếng Việt

Omelette

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omelette (Noun Countable)

ˈəʊmlɛt
ˈɑməˌɫɛt
01

Món ăn làm từ trứng được đánh rồi chiên trong chảo phẳng, thường gập lại với nhân như phô mai, rau hoặc thịt.

A dish made by cooking beaten eggs in a flat pan often folded around fillings such as cheese vegetables or meat

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa