Bản dịch của từ Omni trong tiếng Việt

Omni

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omni(Noun)

ˈɑmni
ˈɑmni
01

“omni-” là tiền tố gốc La-tinh nghĩa là “mọi”, “tất cả”, dùng để ghép vào các từ khác để tạo thành danh từ hoặc tính từ chỉ tính toàn diện (ví dụ: omnipotent = toàn năng, omniscient = biết mọi thứ).

A combining form meaning all used in the formation of compound words.

Ví dụ

Omni(Adjective)

ˈɑm.ni
ˈɑm.ni
01

Thuộc về hoặc liên quan đến dạng truyền thông trong đó một thông điệp, hình ảnh hoặc nội dung có thể truyền qua mọi kênh liên lạc (tức là không giới hạn ở một phương tiện duy nhất).

Of relating to or being a category of communication in which something such as a message or a picture can pass through all possible communication channels.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh