Bản dịch của từ Omnisciently trong tiếng Việt

Omnisciently

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omnisciently(Adverb)

ɒmnˈɪʃəntli
ɑːmˈnɪʃ.ənt.li
01

Dùng để chỉ góc nhìn hoặc giọng tường thuật biết hết mọi sự kiện, suy nghĩ và động cơ (người tường thuật toàn tri)

Used to describe a narrative perspective or attitude that knows all events, thoughts, and motives (all‑knowing narrator).

Ví dụ
02

Một cách toàn tri; với hiểu biết hoàn toàn hoặc không giới hạn; như thể biết mọi thứ

In an omniscient manner; with unlimited or complete knowledge; as if knowing everything.

Ví dụ